republic of croatia

republic of croatia

A map shows the Republic of Croatia along the Adriatic Sea.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Cộng hòa Croatia: Một quốc gia chủ quyền nằmphía tây Balkan, thuộc khu vực trung-nam châu Âu, ven biển phía đông biển Adriatic. Trước đây một phần của Đế quốc Habsburg Nam ; giành độc lập vào năm 1991.

dụ sử dụng
  • (Cộng hòa Croatia một điểm đến du lịch nổi tiếng với đường bờ biển tuyệt đẹp.)
  • (Zagreb thủ đô của Cộng hòa Croatia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Republic of Croatia" thường được dùng trong văn bản chính thức hoặc ngoại giao để chỉ quốc gia này.
    • The Republic of Croatia signed the accession treaty to join the European Union. (Cộng hòa Croatia đã hiệp ước gia nhập Liên minh châu Âu.)
Biến thể từ gần giống
  • Croatia (n): tên gọi ngắn gọn của quốc gia này.
    • Croatia has a rich cultural heritage. (Croatia một di sản văn hóa phong phú.)
  • Croatian (adj/n): thuộc về Croatia; người Croatia hoặc tiếng Croatia.
    • The Croatian language is part of the Slavic language family. (Tiếng Croatia thuộc hệ ngôn ngữ Slav.)
Từ đồng nghĩa
  • Croatia: tên gọi phổ biến hơn, không bao gồm từ "Republic".
  • Hrvatska: tên gọi bằng tiếng Croatia của quốc gia này.
Các cụm từ liên quan
  • Không cụm từ (phrasal verbs) liên quan đây danh từ riêng chỉ tên quốc gia.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan trực tiếp đến "Republic of Croatia".